
- Giao hàng tận nhà - Miễn phí toàn quốc
- Sản phẩm chính hãng - Xuất VAT đầy đủ
- Bảo hành 2 năm - Bảo trì trọn đời
- Giao hàng tận nhà - Miễn phí toàn quốc
- Sản phẩm chính hãng - Xuất VAT đầy đủ
- Bảo hành 2 năm - Bảo trì trọn đời
BEMC - Két Sắt Ngân Hàng
BEMC — chọn cấu hình cho tài sản và công việc
Sự ngăn nắp trong lưu giữ bắt đầu từ một chiếc két đúng sức chứa và cách quản lý. BEMC có những nhóm SB2, NHA1, LED cùng các lựa chọn thân két, số cánh và mẫu tại quầy được phân biệt cụ thể trong danh mục.
SB2 có nhóm dùng khóa số cơ kết hợp chìa; LED có nhóm bàn phím số điện tử theo các model đang công bố. Các mẫu một cánh, hai cánh và két tại quầy phục vụ những nhu cầu bố trí khác nhau, vì vậy mã model đầy đủ sẽ giúp cuộc so sánh rõ ràng hơn.
Hãy đặt cách sử dụng cạnh nhu cầu tại điểm giao dịch, hoặc công việc văn phòng. Khi cần nhiều chỗ để chia hồ sơ và tài sản, nhóm cỡ lớn mở thêm hướng tham khảo. Các bảng BEMC dưới đây được giữ nguyên để đối chiếu số đo và trang bị của từng lựa chọn.
K50SB2 và K50 LED: cùng số đo công bố, khác cách mở khóa
BEMC K50SB2 dùng khóa số cơ kết hợp khóa chìa; BEMC K50 LED dùng bàn phím số điện tử kết hợp khóa chìa và tay gạt. Cả hai hiện có kích thước ngoài 650 × 450 × 510 mm, khoang sử dụng 310 × 340 × 330 mm và khối lượng tham khảo 120 kg ± 10 kg. Chọn theo cách sử dụng, hướng dẫn đổi mã và bàn giao; không suy rằng chữ LED là đèn trong khoang hoặc có kết nối điện thoại.
Nhóm khóa cơ SB2 còn có K70SB2 với kích thước ngoài 700 × 500 × 540 mm và K90SB2 với kích thước ngoài 780 × 530 × 570 mm. Đối chiếu cả lòng két và ngăn kéo thay vì chỉ nhìn chiều cao vỏ.
K130, K250, K370 và K560 NHA1: chọn theo khoang sử dụng
K130 NHA1 có khoang sử dụng 700 × 490 × 410 mm; K250 NHA1 có khoang 950 × 640 × 440 mm và ngăn kéo 100 × 560 × 400 mm. Với K370 NHA1, cần xác nhận số đo ngoài trước khi bố trí vị trí đặt; khoang sử dụng đang công bố là 1240 × 650 × 460 mm.
K560 NHA1 dùng khóa số cơ; K560 LED dùng bàn phím điện tử. Hai mẫu có cùng kích thước ngoài đang công bố 1650 × 1000 × 650 mm và khoang 1390 × 880 × 400 mm. Đối chiếu ảnh cửa mở và bộ khóa của đúng phiên bản, không lấy mô tả của mẫu cơ để đặt mẫu điện tử.
K1750–K2000: so từng cặp một cánh và hai cánh
Đơn vị kích thước: mm, thứ tự cao × rộng × sâu. Mỗi dòng bảng dẫn tới đúng phiên bản, giúp tránh nhầm bề rộng vỏ với chiều sâu lòng két. Khối lượng có dung sai theo thông số nguồn.
| Mẫu và phiên bản | Kích thước ngoài | Khoang sử dụng | Khối lượng tham khảo | Giá website |
|---|---|---|---|---|
| BEMC K1750 NHA1 một cánh | 1750 × 750 × 650 mm | 1340 × 650 × 460 mm | 400 kg ± 10 kg | 19.000.000 đ |
| BEMC K1750 NHA1 hai cánh | 1750 × 1000 × 650 mm | 1490 × 880 × 400 mm | 480 kg ± 10 kg | 25.000.000 đ |
| BEMC K1860 NHA1 một cánh | 1860 × 750 × 650 mm | 1450 × 650 × 460 mm | 430 kg ± 10 kg | 22.000.000 đ |
| BEMC K1860 NHA1 hai cánh | 1860 × 1000 × 650 mm | 1600 × 880 × 400 mm | 510 kg ± 10 kg | 27.000.000 đ |
| BEMC K1900 NHA1 một cánh | 1900 × 750 × 650 mm | 1490 × 650 × 460 mm | 440 kg ± 10 kg | 25.000.000 đ |
| BEMC K1900 NHA1 hai cánh | 1900 × 1000 × 650 mm | 1640 × 880 × 400 mm | 520 kg ± 10 kg | 29.000.000 đ |
| BEMC K2000 NHA1 một cánh | 2000 × 750 × 650 mm | 1590 × 650 × 460 mm | 460 kg ± 10 kg | 30.000.000 đ |
| BEMC K2000 NHA1 hai cánh | 2000 × 1000 × 650 mm | 1740 × 880 × 400 mm | 550 kg ± 10 kg | 30.000.000 đ |
Trong nhóm một cánh, ngăn kéo đang công bố có kích thước 100 × 560 × 400 mm. Nhóm hai cánh có lòng rộng 880 mm nhưng sâu 400 mm; nhóm một cánh có lòng rộng 650 mm và sâu 460 mm. Đo vật cần cất và khoảng mở cánh để chọn phù hợp.
GD100, BEMC 680 và US627 phục vụ thao tác nào?
- GD100: ngăn kéo phía trên và khoang dưới; kiểm tra khóa từng phần và quy trình bàn giao tiền trong ca.
- BEMC 680: có ngăn tiếp nhận tiền phía trên; kiểm tra đường tiền đi xuống khoang lưu trữ trên mẫu thực tế, quyền mở và cách thu hồi tiền.
- US627: kích thước ngoài 627 × 1340 × 500 mm, khối lượng tham khảo 300 kg ± 10 kg; đo chiều cao thông thủy và bề rộng vị trí đặt tại quầy.
GD100 và BEMC 680 chưa chốt chiều cao ngoài trong thông số nguồn hiện tại. Không dùng tên “680” làm số đo 680 mm; cần xác nhận chiều cao trước khi làm hộc, đặt dưới quầy hoặc lấy báo giá giao lắp.
Đối chiếu tên hãng và hồ sơ trước khi mua
Sản phẩm tại đây ghi BEMC. Cách viết BMEC có xuất hiện trong tìm kiếm, vì vậy cần kiểm tra nhãn hãng và model trên hồ sơ thay vì chỉ dựa vào cách gõ. Danh mục bán hàng không tự xác nhận chứng chỉ, xuất xứ linh kiện khóa hoặc việc một ngân hàng cụ thể đã sử dụng sản phẩm.
Xem bảng giá và kích thước đầy đủ 20 mẫu hoặc các tiêu chí chọn két cho đơn vị. Gửi model và điều kiện giao lắp để nhận tư vấn.
So GD100, BEMC 680 và US627 tại quầy
Ba mẫu cùng phục vụ nhóm nhu cầu tại quầy nhưng khác cách bố trí và thao tác. Xem so sánh GD100, BEMC 680 và US627 để chuẩn bị số đo hộc, khoảng mở cửa và yêu cầu báo giá.


























