
- Giao hàng tận nhà - Miễn phí toàn quốc
- Sản phẩm chính hãng - Xuất VAT đầy đủ
- Bảo hành 2 năm - Bảo trì trọn đời
- Giao hàng tận nhà - Miễn phí toàn quốc
- Sản phẩm chính hãng - Xuất VAT đầy đủ
- Bảo hành 2 năm - Bảo trì trọn đời
Két Sắt Ngân Hàng
Két sắt ngân hàng — sắp xếp tài sản theo nhịp vận hành
Tại điểm giao dịch, cửa hàng hay doanh nghiệp, việc lưu giữ tiền và hồ sơ cần đi cùng cách tổ chức công việc. Danh mục két ngân hàng giới thiệu những mẫu BEMC theo hướng lựa chọn thực tế: loại khóa, bố trí khoang, một cánh, hai cánh hoặc vị trí dùng tại quầy.
Các nhóm SB2, NHA1 và LED có cấu hình được trình bày riêng trong danh mục BEMC. Khi lưu nhiều tài liệu, khoang sử dụng và cách chia tầng là điều cần quan tâm; khi thu nhận tiền, hãy xem đúng kết cấu của mẫu tại quầy và quy trình sử dụng dự kiến.
Với phòng kế toán hoặc văn phòng, két dành cho công ty là một điểm tham khảo theo nhu cầu; nhóm cỡ lớn giúp mở rộng lựa chọn về sức chứa. Các bảng model và số đo phía dưới được giữ để đối chiếu cụ thể, cùng hồ sơ kỹ thuật khi đơn vị có tiêu chí mua sắm riêng.
Bạn cần két đặt tại quầy hay két lưu trữ?
- Nhận và bàn giao tiền trong ca: xem BEMC GD100 có ngăn kéo, BEMC 680 có ngăn tiếp nhận tiền và BEMC US627 đặt tại quầy giao dịch. Đối chiếu quyền mở từng khoang và thao tác nộp, lấy tiền trên đúng cấu hình.
- Két khóa cơ để đối chiếu kích thước: nhóm K50SB2, K70SB2 và K90SB2 có kích thước ngoài, khoang sử dụng và ngăn kéo riêng. Số trong tên model không phải khối lượng hoặc dung tích đã được xác nhận.
- Cần bàn phím điện tử: xem K50 LED hoặc K560 LED hai cánh. Cần xác nhận quy trình đổi mã, nguồn điện và cách bàn giao khóa với cấu hình giao thực tế.
- Cần khoang lưu trữ lớn: đối chiếu K130 NHA1, K250 NHA1, K370 NHA1 và K560 NHA1; nhóm K1750–K2000 có bản một cánh và hai cánh để so riêng bề rộng, chiều sâu lòng két, khối lượng và khoảng mở cửa.
Bảng giá két sắt ngân hàng và kích thước từng mẫu
Giá dưới đây lấy từ giá sản phẩm của website khi trang được tạo. Bấm tên mẫu để xem bộ khóa, ảnh và thông số đầy đủ. Khối lượng là thông số tham khảo có dung sai; xác nhận kích thước giao thực tế và chi phí phát sinh theo đường vận chuyển trước khi chốt báo giá.
| Mẫu và cấu hình | Kích thước ngoài: cao × rộng × sâu | Khối lượng tham khảo | Giá bán trên website |
|---|---|---|---|
| BEMC K50SB2 | 650 × 450 × 510 mm | 120 kg ± 10 kg | 4.800.000 đ |
| BEMC K50 LED | 650 × 450 × 510 mm | 120 kg ± 10 kg | 5.700.000 đ |
| BEMC K70SB2 | 700 × 500 × 540 mm | 130 kg ± 10 kg | 6.500.000 đ |
| BEMC K90SB2 | 780 × 530 × 570 mm | 150 kg ± 10 kg | 7.100.000 đ |
| BEMC K130 NHA1 | 1070 × 600 × 600 mm | 190 kg ± 10 kg | 9.500.000 đ |
| BEMC K250 NHA1 | 1320 × 760 × 650 mm | 250 kg ± 10 kg | 14.700.000 đ |
| BEMC K370 NHA1 | Cần xác nhận theo sản phẩm giao | 380 kg ± 10 kg | 19.700.000 đ |
| BEMC K560 NHA1 | 1650 × 1000 × 650 mm | 450 kg ± 10 kg | 26.500.000 đ |
| BEMC K560 LED | 1650 × 1000 × 650 mm | 450 kg ± 10 kg | 27.000.000 đ |
| BEMC K1750 NHA1 một cánh | 1750 × 750 × 650 mm | 400 kg ± 10 kg | 19.000.000 đ |
| BEMC K1860 NHA1 một cánh | 1860 × 750 × 650 mm | 430 kg ± 10 kg | 22.000.000 đ |
| BEMC K1900 NHA1 một cánh | 1900 × 750 × 650 mm | 440 kg ± 10 kg | 25.000.000 đ |
| BEMC K2000 NHA1 một cánh | 2000 × 750 × 650 mm | 460 kg ± 10 kg | 30.000.000 đ |
| BEMC K1750 NHA1 hai cánh | 1750 × 1000 × 650 mm | 480 kg ± 10 kg | 25.000.000 đ |
| BEMC K1860 NHA1 hai cánh | 1860 × 1000 × 650 mm | 510 kg ± 10 kg | 27.000.000 đ |
| BEMC K1900 NHA1 hai cánh | 1900 × 1000 × 650 mm | 520 kg ± 10 kg | 29.000.000 đ |
| BEMC K2000 NHA1 hai cánh | 2000 × 1000 × 650 mm | 550 kg ± 10 kg | 30.000.000 đ |
| quầy thu ngân BEMC GD100 | Rộng × sâu: 470 × 550 mm; cần xác nhận chiều cao | 140 kg ± 10 kg | 12.500.000 đ |
| thả tiền BEMC 680 | Rộng × sâu: 470 × 550 mm; cần xác nhận chiều cao | 140 kg ± 10 kg | 12.500.000 đ |
| quầy giao dịch BEMC US627 | 627 × 1340 × 500 mm | 300 kg ± 10 kg | 24.000.000 đ |
Riêng GD100 và BEMC 680 cần xác nhận chiều cao ngoài trước khi đặt dưới quầy; K370 NHA1 cần xác nhận kích thước ngoài. Không suy chiều cao từ mã model hoặc ghép thông số của cửa hàng khác.
So két một cánh và hai cánh trước khi chọn
Hai cánh tạo cách mở và bố trí khoang khác với một cánh. Khi so cùng tên K1750, K1860, K1900 hoặc K2000, phải ghi đủ phiên bản: bề rộng ngoài của bản một cánh trong danh mục là 750 mm, bản hai cánh là 1000 mm. Lòng két cũng khác chiều cao và chiều sâu; xem bảng so sánh từng cặp BEMC để kiểm tra với hồ sơ hoặc hộp cần cất.
Kiểm tra những gì khi mua két cho ngân hàng?
- Nhu cầu bảo quản: kích thước vật cần cất, số khoang, tần suất mở và cách phân công người giữ mã, chìa.
- Hồ sơ đúng model: bảng kỹ thuật, nhận diện sản phẩm, cấu hình khóa và tài liệu thử nghiệm nếu hồ sơ mua sắm yêu cầu. Với khả năng chịu lửa hoặc chống xâm nhập, kiểm tra tiêu chuẩn, phạm vi và kết quả thử; khối lượng lớn không tự chứng minh mức bảo vệ.
- Điều kiện lắp đặt: cửa, hành lang, lối rẽ, thang máy, mặt sàn, vị trí mở cánh và phương án di chuyển két nặng.
- Báo giá và bàn giao: ghi đủ model, phiên bản cửa, bộ khóa, số lượng, thuế, vận chuyển, vị trí giao, hướng dẫn sử dụng và điều kiện bảo hành được xác nhận.
Thông tư 23/2023/TT-NHNN quy định tiêu chuẩn kỹ thuật kho tiền và xe chở tiền. Tên danh mục “két sắt ngân hàng” không phải giấy chứng nhận một model đáp ứng yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước; đơn vị mua cần thẩm định hồ sơ phù hợp với yêu cầu trang bị của mình.
Câu hỏi thường gặp trước khi lấy báo giá
Két sắt ngân hàng giá bao nhiêu?
Xem giá của từng mẫu trong bảng trên. Cùng một tên dòng có thể có phiên bản khóa cơ, điện tử, một cánh hoặc hai cánh; cần chọn đúng cấu hình và xác nhận điều kiện giao lắp để so tổng chi phí.
BEMC và BMEC có phải cùng một thương hiệu?
Sản phẩm trong danh mục này ghi thương hiệu BEMC. Nếu bạn tìm bằng cách viết BMEC, hãy đối chiếu nhãn trên sản phẩm, mã model và hồ sơ nhà cung cấp; không mặc định hai cách viết là hai hãng khác nhau hoặc mọi sản phẩm mang tên gần giống đều cùng nguồn.
Két càng nặng có đồng nghĩa càng an toàn?
Khối lượng là thông số cần cho vận chuyển và bố trí mặt sàn. Để đánh giá khả năng bảo vệ, cần kiểm tra kết cấu, bộ khóa, phương án lắp đặt và tài liệu thử nghiệm của đúng model theo yêu cầu mua sắm.
K50SB2 có nặng 50 kg và K560 có nặng 560 kg không?
Không suy khối lượng từ tên model. Bảng kỹ thuật trên website hiện ghi K50SB2 khoảng 120 kg ± 10 kg; K560 NHA1 và K560 LED khoảng 450 kg ± 10 kg. Đối chiếu thông số của đúng phiên bản khi đặt hàng.
Mua két ngân hàng có giống thuê két tại ngân hàng không?
Đây là danh mục bán két sắt. Dịch vụ bảo quản tài sản hoặc thuê tủ, két an toàn do ngân hàng cung cấp là nhu cầu khác; bạn cần liên hệ trực tiếp ngân hàng để hỏi điều kiện dịch vụ.
Cần gửi gì để được tư vấn đúng mẫu?
Gửi model hoặc nhu cầu sử dụng, kích thước vật cần cất, loại khóa mong muốn, vị trí đặt, tầng, lối đi và thang máy nếu có. Tránh gửi mã mở két, chìa khóa hoặc thông tin tài sản riêng tư.
Gửi yêu cầu tư vấn và báo giá theo model · So sánh các dòng BEMC · Xem thêm két sắt cỡ lớn · Két cho công ty, văn phòng
Chọn két tại quầy theo công việc
Khi cần bố trí tại quầy, ngăn kéo, phần tiếp nhận tiền và khoang lưu trữ cần được xem riêng. Đọc cách chọn két quầy giao dịch và két thả tiền BEMC để so GD100, BEMC 680, US627 theo thao tác và chỗ đặt.


























